Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

譲(ゆず)り

ゆずりyuzuri

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ dùng làm tiền tốdanh từ dùng làm hậu tố

    sự thừa kế; vật được để lại

    EN inheritance; something given or received

Câu ví dụ 7

頑(がん)固(こ)なのは父(ちち)譲(ゆず)りだ。

  • Tính bướng bỉnh này là do di truyền từ cha tôi.

Từ:頑(がん)固(こ)のは父(ちち)譲(ゆず)りだ

Đã xác minh

ご乗(じょう)車(しゃ)の皆(みな)様(さま)、車(しゃ)内(ない)ではマナーを守(まも)りましょう。お年(とし)寄(よ)りやお体(からだ)の不(ふ)自(じ)由(ゆう)なお客(きゃく)様(さま)に席(せき)をお譲(ゆず)りください。

  • Thưa quý hành khách, xin hãy giữ phép lịch sự khi ở trên tàu. Xin vui lòng nhường chỗ cho người cao tuổi và những hành khách khuyết tật.

Đăng nhập để tiếp tục