Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

狐(きつね)の子(こ)は頬白(つらじろ)

きつねのこはつらじろkitsunenokohatsurajiro

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    con nhà tông không giống lông cũng giống cánh

    EN like father, like son; the apple doesn't fall far from the tree; fox pups have white cheeks

    tục ngữhiếm dùng

    Xem thêm: 蛙(かえる)の子(こ)は蛙(かえる)

    あの無(む)口(くち)な子(こ)は父(ちち)親(おや)譲(ゆず)りだ。まるで『狐(きつね)の子(こ)は頬白(つらじろ)』と言(い)うようだ。

    • Đứa trẻ ít nói đó giống hệt cha nó. Cứ như là câu 'con nhà tông không giống lông cũng giống cánh' vậy.

    Từ:無(む)口(くち)子(こ)父(ちち)親(おや)譲(ゆず)りまるで狐(きつね)の子(こ)は頬白(つらじろ)というようだ

    Đã xác minh

Câu ví dụ 1

あの無(む)口(くち)な子(こ)は父(ちち)親(おや)譲(ゆず)りだ。まるで『狐(きつね)の子(こ)は頬白(つらじろ)』と言(い)うようだ。

  • Đứa trẻ ít nói đó giống hệt cha nó. Cứ như là câu 'con nhà tông không giống lông cũng giống cánh' vậy.

Từ:無(む)口(くち)子(こ)父(ちち)親(おや)譲(ゆず)りまるで狐(きつね)の子(こ)は頬白(つらじろ)というようだ

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục