Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

保(ほ)育(いく)士(し)

ほいくしhoikushi

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    giáo viên mầm non; nhân viên chăm sóc trẻ

    EN nursery school teacher; childcare worker

Câu ví dụ 5

保(ほ)育(いく)士(し)の役(やく)割(わり)は、子(こ)どもの成(せい)長(ちょう)だけでなく、家(か)庭(てい)環(かん)境(きょう)に関(かか)わることもあります。

  • Vai trò của nhân viên bảo mẫu không chỉ liên quan đến sự phát triển của trẻ mà đôi khi còn liên quan đến môi trường gia đình.

向(む)かいの保(ほ)育(いく)園(えん)から、保(ほ)育(いく)士(し)だろう男(おとこ)の声(こえ)で「ガオー、食(た)べちゃうぞ!」というのが聞(き)こえて来(く)る。

  • Từ nhà trẻ đối diện, có thể nghe thấy tiếng một người đàn ông có vẻ là bảo mẫu đang nói: "Gào, ta ăn thịt bây đây!"

Đăng nhập để tiếp tục