Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

お呼(よ)び

およびoyobi

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    lời gọi; lời mời

    EN call; invitation

    sonkeigo (tôn kính)

    Xem thêm: 呼(よ)び

Câu ví dụ 9

なんとお呼(よ)びすればいいですか?

  • Tôi nên gọi bạn là gì ạ?

Từ:お呼(よ)びすればですか

Khớp tự động

お忙(いそが)しい時(じ)間(かん)にお呼(よ)び立(た)てしてすみません。

  • Xin lỗi vì đã làm phiền anh trong lúc bận rộn ạ.

Từ:時(じ)間(かん)すみません

Khớp tự động

お忙(いそが)しい中(ちゅう)、お呼(よ)び立(た)てしてすみませんでした。

  • Xin lỗi vì đã làm phiền anh giữa lúc đang bận rộn ạ.

Từ:内(うち)すみません

Khớp tự động

お呼(よ)びしますのでおかけになってお待(ま)ちください。

  • Tôi sẽ gọi quý khách, nên xin mời quý khách ngồi đợi ạ.

Từ:お呼(よ)びください

Khớp tự động

3番(ばん)でお呼(よ)びしますので、かけてお待(ま)ちください。

  • Chúng tôi sẽ gọi số 3, nên xin vui lòng đợi trong khi nghe máy ạ.

Từ:番(ばん)お呼(よ)びかけるください

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục