Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

機(き)密(みつ)情(じょう)報(ほう)

きみつじょうほうkimitsujouhou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thông tin mật

    EN confidential information

Câu ví dụ 34

開(かい)示(じ)後(ご)、機(き)密(みつ)情(じょう)報(ほう)として取(と)り扱(あつか)う。

  • Sau khi được tiết lộ, thông tin này sẽ được xử lý như thông tin mật.

Từ:開(かい)示(じ)後(ご)機(き)密(みつ)情(じょう)報(ほう)として取(と)り扱(あつか)う

Ví dụ của biên tập

「このデータは機(き)密(みつ)情(じょう)報(ほう)だ」と注(ちゅう)意(い)されたって

  • Nghe nói là đã bị cảnh báo rằng dữ liệu này là thông tin mật.

Từ:データ機(き)密(みつ)情(じょう)報(ほう)注(ちゅう)意(い)される

Ví dụ của biên tập

会(かい)社(しゃ)の機(き)密(みつ)情(じょう)報(ほう)を外(がい)部(ぶ)に漏(も)らしてはならない。

  • Không được làm rò rỉ thông tin bảo mật của công ty ra bên ngoài.

Từ:会(かい)社(しゃ)機(き)密(みつ)情(じょう)報(ほう)外(がい)部(ぶ)漏(も)らすならない

Ví dụ của biên tập

この資(し)料(りょう)は機(き)密(みつ)情(じょう)報(ほう)だから、誰(だれ)にも見(み)せないことだ。

  • Vì tài liệu này là thông tin mật, đừng cho bất kỳ ai xem.

Từ:資(し)料(りょう)機(き)密(みつ)情(じょう)報(ほう)だから誰(だれ)にも見(み)せる

Ví dụ của biên tập

会(かい)社(しゃ)の機(き)密(みつ)情(じょう)報(ほう)を外(がい)部(ぶ)に漏(も)らすべきではありません。

  • Bạn không được làm rò rỉ thông tin bảo mật của công ty ra bên ngoài.

Từ:会(かい)社(しゃ)機(き)密(みつ)情(じょう)報(ほう)外(がい)部(ぶ)漏(も)らすではある

Ví dụ của biên tập

企(き)業(ぎょう)の機(き)密(みつ)情(じょう)報(ほう)が外(がい)部(ぶ)に漏(ろう)洩(せつ)し、多(た)大(だい)な損(そん)害(がい)を被(こうむ)った。

  • Thông tin bảo mật của doanh nghiệp đã bị rò rỉ ra bên ngoài, gây ra thiệt hại nặng nề.

Đăng nhập để tiếp tục