Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

パーッと

パーッとpaatto

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    một cách sôi nổi; một cách náo nhiệt; hết mình

    EN with energy (of parties and such); enthusiastically; going all out

Câu ví dụ 3

子(こ)供(ども)にお金(かね)を残(のこ)そうなんて考(かんが)えずにパーッと派(は)手(で)に遊(あそ)んで使(つか)い切(き)って下(くだ)さいね。

  • Đừng nghĩ đến chuyện để lại tiền cho con cái, hãy cứ chơi bời thật hoành tráng và tiêu hết sạch đi nhé.

結(けっ)婚(こん)式(しき)のことだけどさあ、君(きみ)の一(いっ)世(せ)一(いち)代(だい)の晴(は)れの舞(ぶ)台(たい)なんだから、地(じ)味(み)婚(こん)などといわないで、パーッと派(は)手(で)にしたらどうなのさ。

  • Về chuyện đám cưới ấy, vì đây là dịp trọng đại nhất trong đời cậu, nên đừng nói là tổ chức đơn giản, sao cậu không làm thật linh đình và hoành tráng lên nhỉ?

Đăng nhập để tiếp tục