休(きゅう)憩(けい)はこれくらいにして、ボチボチ仕(し)事(ごと)を始(はじ)めますか。 Nghỉ ngơi đến đây thôi, chúng ta bắt đầu làm việc dần dần nhé? Từ:休(きゅう)憩(けい)はこれくらいにするぼちぼち仕(し)事(ごと)を始(はじ)めるかĐã xác minh
及(きゅう)第(だい)点(てん)よ。これぐらい大(たい)したことないわ。 Cũng tạm được thôi. Chuyện cỡ này có gì to tát đâu. Từ:及(きゅう)第(だい)点(てん)よこれくらいたいしたことないわ
これくらいの寒(さむ)さはまだ序(じょ)の口(くち)です。 Cái lạnh thế này mới chỉ là bắt đầu thôi. Từ:これくらい寒(さむ)さ序(じょ)の口(くち)Ví dụ của biên tập
これくらいの雨(あめ)で、仕(し)事(ごと)を休(やす)むほどのことではないよ。 Mưa thế này thì không đến mức phải nghỉ làm đâu. Từ:これくらい雨(あめ)仕(し)事(ごと)休(やす)むではあるVí dụ của biên tập
お前(まえ)も、もうこれぐらい分(わ)かる年(とし)だろ。 Mày cũng đến tuổi để hiểu được chuyện cỡ này rồi còn gì. Từ:お前(まえ)これくらいわかる年(とし)Khớp tự động
今日(きょう)はこれぐらいにして、明日(あした)またやろう。 Hôm nay đến đây thôi, mai mình lại làm tiếp nhé. Từ:こんにちはこれくらいにして明日(あした)やろうKhớp tự động
前(まえ)置(お)きはこれくらいにして、本(ほん)題(だい)に入(はい)りたいと思(おも)います。 Tôi xin phép dừng phần mở đầu tại đây và muốn đi thẳng vào vấn đề chính. Từ:前(まえ)置(お)きこれくらいにして本(ほん)題(だい)に入(はい)る思(おも)うKhớp tự động
これぐらいの暑(あつ)さなら、エアコンなしでも生(い)きていける。 Với cái nóng tầm này thì không có máy lạnh mình vẫn sống được. Từ:これくらい暑(あつ)さエアコン生(い)きていくKhớp tự động
これぐらいの練(れん)習(しゅう)でへこたれるな! Đừng có nản chí chỉ với chừng này bài tập thôi chứ! Từ:これくらい練(れん)習(しゅう)Khớp tự động