Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

これくらい

これくらいkorekurai

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từtrạng từ

    chừng này; khoảng này

    EN this much; this amount

    thường viết bằng kana

    Xem thêm: この位(くらい)

Câu ví dụ 15

これくらいの寒(さむ)さはまだ序(じょ)の口(くち)です。

  • Cái lạnh thế này mới chỉ là bắt đầu thôi.

Từ:これくらい寒(さむ)さ序(じょ)の口(くち)

Ví dụ của biên tập

お前(まえ)も、もうこれぐらい分(わ)かる年(とし)だろ。

  • Mày cũng đến tuổi để hiểu được chuyện cỡ này rồi còn gì.

Từ:お前(まえ)これくらいわかる年(とし)

Khớp tự động

これぐらいの暑(あつ)さなら、エアコンなしでも生(い)きていける。

  • Với cái nóng tầm này thì không có máy lạnh mình vẫn sống được.

Từ:これくらい暑(あつ)さエアコン生(い)きていく

Khớp tự động

これぐらいの練(れん)習(しゅう)でへこたれるな!

  • Đừng có nản chí chỉ với chừng này bài tập thôi chứ!

Từ:これくらい練(れん)習(しゅう)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục