Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

表(ひょう)計(けい)算(さん)ソフト

ひょうけいさんソフトhyoukeisansofuto

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    phần mềm bảng tính

    EN spreadsheet program

Câu ví dụ 5

表(ひょう)計(けい)算(さん)ソフトは、覚(おぼ)えておくと何(なに)かと便(べん)利(り)よ。

  • Nếu bạn biết cách sử dụng phần mềm bảng tính, nó sẽ rất tiện lợi cho nhiều việc đấy.

Từ:表(ひょう)計(けい)算(さん)ソフトは覚(おぼ)える置(お)くと何(なに)かと便(べん)利(り)よ

Đã xác minh

項(こう)目(もく)が増(ふ)えたり減(へ)ったりする表(ひょう)示(じ)なら、Accessでなくて表(ひょう)計(けい)算(さん)ソフトを活(かつ)用(よう)すべきだと思(おも)います。

  • Nếu là kiểu hiển thị có thêm vào hoặc bớt đi các mục, tôi nghĩ nên sử dụng phần mềm bảng tính thay vì Access.

アンケートの集(しゅう)計(けい)は、表(ひょう)計(けい)算(さん)ソフトで行(おこな)っていましたが、最(さい)近(きん)は、データベースソフトでの集(しゅう)計(けい)の方(ほう)が容(よう)易(い)な気(き)がして、データベースソフトで集(しゅう)計(けい)しています。

  • Trước đây tôi thực hiện thống kê bảng câu hỏi bằng phần mềm bảng tính, nhưng gần đây tôi cảm thấy việc thống kê bằng phần mềm cơ sở dữ liệu dễ dàng hơn, nên tôi đang thực hiện thống kê bằng phần mềm cơ sở dữ liệu.

表(ひょう)計(けい)算(さん)ソフトでマクロを作(つく)る。

  • Tạo macro trong phần mềm bảng tính.

Từ:表(ひょう)計(けい)算(さん)ソフトマクロ作(つく)る

Ví dụ của biên tập

表(ひょう)計(けい)算(さん)ソフトのセルに数(すう)字(じ)を入(い)れました。

  • Tôi đã nhập số vào ô của phần mềm bảng tính.

Từ:表(ひょう)計(けい)算(さん)ソフトセル数(すう)字(じ)入(い)れる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục