表計算ソフト
ひょうけいさんソフトhyoukeisansofuto
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
phần mềm bảng tính
EN spreadsheet program
Câu ví dụ 5
アンケートの集計は、表計算ソフトで行っていましたが、最近は、データベースソフトでの集計の方が容易な気がして、データベースソフトで集計しています。
- Trước đây tôi thực hiện thống kê bảng câu hỏi bằng phần mềm bảng tính, nhưng gần đây tôi cảm thấy việc thống kê bằng phần mềm cơ sở dữ liệu dễ dàng hơn, nên tôi đang thực hiện thống kê bằng phần mềm cơ sở dữ liệu.
