経(けい)済(ざい)をマクロの視(し)点(てん)で見(み)ます。 Tôi nhìn nhận nền kinh tế từ góc độ vĩ mô. Từ:経(けい)済(ざい)マクロ視(し)点(てん)見(み)る
表(ひょう)計(けい)算(さん)ソフトでマクロを作(つく)る。 Tạo macro trong phần mềm bảng tính. Từ:表(ひょう)計(けい)算(さん)ソフトマクロ作(つく)るĐã xác minh
表(ひょう)計(けい)算(さん)ソフトでマクロを作(つく)る。 Tạo macro trong phần mềm bảng tính. Từ:表(ひょう)計(けい)算(さん)ソフトマクロ作(つく)るVí dụ của biên tập
経(けい)済(ざい)をマクロの視(し)点(てん)で見(み)ます。 Tôi nhìn nhận nền kinh tế từ góc độ vĩ mô. Từ:経(けい)済(ざい)マクロ視(し)点(てん)見(み)るVí dụ của biên tập