Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

医(い)者(しゃ)に掛(か)かる

いしゃにかかるishanikakaru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -ru)

    đi khám bác sĩ

    EN to consult a doctor

Câu ví dụ 11

どこの医(い)者(しゃ)にかかっていますか。

  • Anh đang khám ở bác sĩ nào vậy ạ?

Từ:どこの医(い)者(しゃ)に掛(か)かるか

Đã xác minh

医(い)者(しゃ)にかかるべきだ。

  • Bạn nên đi khám bác sĩ.

Từ:医(い)者(しゃ)に掛(か)かるべきだ

彼(かれ)は風邪(かぜ)で医(い)者(しゃ)にかかっている。

  • Anh ấy đang đi khám bác sĩ vì bị cảm.

Từ:彼(かれ)は風邪(かぜ)で医(い)者(しゃ)に掛(か)かる

彼(かれ)は、ある若(わか)い医(い)者(しゃ)にかかりました。

  • Anh ấy đã đi khám một bác sĩ trẻ.

Từ:彼(かれ)はある若(わか)い医(い)者(しゃ)に掛(か)かる

医(い)者(しゃ)にかかるのを恐(おそ)れてはいけません。

  • Bạn không được sợ đi khám bác sĩ.

Từ:医(い)者(しゃ)に掛(か)かるのを恐(おそ)れるはいけない

医(い)者(しゃ)にかかるのを怖(こわ)がってはいけません。

  • Bạn không được sợ đi khám bác sĩ.

Từ:医(い)者(しゃ)に掛(か)かるのを怖(こわ)がるはいけない

彼(かれ)はインフルエンザで医(い)者(しゃ)にかかっている。

  • Anh ấy đang đi khám bác sĩ vì bị cúm.

Từ:彼(かれ)はインフルエンザで医(い)者(しゃ)に掛(か)かる

Đăng nhập để tiếp tục