アポロ
アポロaporo
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
Câu ví dụ 3
「今日は何の日でしょう」「世界糖尿病デー」「他には?」「アポロ12号が打ち上げられた日」「トム、もっと大事なの忘れてない?」「え、他に何かあったっけ?」「私の誕生日」「それ明日じゃん」「うそ」「今日14日だよ」
- “Hôm nay là ngày gì nhỉ?” “Ngày Thế giới phòng chống bệnh tiểu đường.” “Còn gì nữa không?” “Ngày phóng tàu Apollo 12.” “Tom, cậu không quên điều gì quan trọng hơn sao?” “Ơ, còn gì khác nữa à?” “Sinh nhật của mình.” “Chẳng phải là ngày mai sao?” “Nói dối.” “Hôm nay là ngày 14 mà.”
