Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

アポロ

アポロaporo

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    Apollo

    EN Apollo (god)

    thần thoại Hy Lạpthần thoại La Mã

    Xem thêm: アポロン

Câu ví dụ 3

「今日(きょう)は何(なん)の日(ひ)でしょう」「世(せ)界(かい)糖(とう)尿(にょう)病(びょう)デー」「他(ほか)には?」「アポロ12号(ごう)が打(う)ち上(あ)げられた日(ひ)」「トム、もっと大(だい)事(じ)なの忘(わす)れてない?」「え、他(ほか)に何(なに)かあったっけ?」「私(わたし)の誕(たん)生(じょう)日(び)」「それ明日(あした)じゃん」「うそ」「今日(きょう)14日(にち)だよ」

  • “Hôm nay là ngày gì nhỉ?” “Ngày Thế giới phòng chống bệnh tiểu đường.” “Còn gì nữa không?” “Ngày phóng tàu Apollo 12.” “Tom, cậu không quên điều gì quan trọng hơn sao?” “Ơ, còn gì khác nữa à?” “Sinh nhật của mình.” “Chẳng phải là ngày mai sao?” “Nói dối.” “Hôm nay là ngày 14 mà.”

Đăng nhập để tiếp tục