Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

目(め)じゃない

めじゃないmejanai

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từtính từ đuôi -i

    không phải vấn đề lớn; không đáng kể; không đáng lo ngại

    EN no big deal; no match; not worth worrying about

    khẩu ngữ

    Ghi chú: thường dùng dưới dạng 「なんて〜」

Câu ví dụ 1

「まあ、それでも君(きみ)よりは、はるかに僕(ぼく)の方(ほう)が点(てん)数(すう)高(たか)いけどね」「なんですって!私(わたし)が本(ほん)気(き)を出(だ)せば、あなたなんて、目(め)じゃないわ!」

  • “Chà, dù vậy thì điểm của tôi vẫn cao hơn cậu nhiều,” “Cái gì cơ! Nếu tôi mà nghiêm túc thì cậu chẳng là gì cả!”

Đăng nhập để tiếp tục