Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

どうってことない

どうってことないdouttekotonai

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    không có gì đáng kể; không thành vấn đề; chẳng có gì quan trọng

    EN nothing special; no big deal; doesn't matter; nothing to worry about

    thường viết bằng kanakhẩu ngữ

Câu ví dụ 3

マニュアルを読(よ)むのは、別(べつ)にどうってことないよ。

  • Đọc hướng dẫn sử dụng cũng chẳng có gì to tát cả.

Từ:マニュアル読(よ)む別(べつ)にどうってことない

Khớp tự động

こんな擦(す)り傷(きず)なんか、どうってことないよ。

  • Vết trầy xước thế này thì có đáng gì đâu.

Từ:こんな擦(す)り傷(きず)なんかどうってことない

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục