Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

空(そら)の旅(たび)

そらのたびsoranotabi

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    chuyến du hành trên không

    EN air travel; air trip

Câu ví dụ 9

空(そら)の旅(たび)ほどよいものはない。

  • Không có gì tuyệt vời hơn là du hành bằng đường hàng không.

Từ:空(そら)の旅(たび)ほど良(よ)い物(もの)はない

Đã xác minh

どうぞ楽(たの)しい空(そら)の旅(たび)を。

  • Chúc bạn có một chuyến bay vui vẻ.

Từ:どうぞ楽(たの)しい空(そら)の旅(たび)を

空(そら)の旅(たび)はいかがでしたか。

  • Chuyến bay của bạn thế nào ạ?

Từ:空(そら)の旅(たび)はいかがですか

空(そら)の旅(たび)ほど愉(ゆ)快(かい)なものはない。

  • Không có gì thú vị hơn là những chuyến du hành trên bầu trời.

Từ:空(そら)の旅(たび)ほど愉(ゆ)快(かい)物(もの)はない

快(かい)適(てき)な空(そら)の旅(たび)を。

  • Chúc bạn có một chuyến bay thoải mái.

Từ:快(かい)適(てき)空(そら)の旅(たび)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục