Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

窓(まど)側(がわ)

まどがわmadogawa

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    phía cửa sổ

    EN window-side; window (seat, e.g. on a plane)

    Xem thêm: 通(つう)路(ろ)側(がわ)

Câu ví dụ 11

窓(まど)側(がわ)の席(せき)をお願(ねが)いします。

  • Cho tôi xin chỗ ngồi cạnh cửa sổ ạ.

Từ:窓(まど)側(がわ)席(せき)をお願(ねが)いします

Đã xác minh

窓(まど)側(がわ)の席(せき)がいいです。

  • Tôi muốn chỗ ngồi cạnh cửa sổ.

Từ:窓(まど)側(がわ)席(せき)がいいです

私(わたし)の席(せき)は窓(まど)側(がわ)ですね。

  • Chỗ ngồi của tôi là ở phía cửa sổ nhỉ.

Từ:私(わたし)席(せき)は窓(まど)側(がわ)ですね

窓(まど)側(がわ)の席(せき)はありますか?

  • Có chỗ ngồi cạnh cửa sổ không ạ?

Từ:窓(まど)側(がわ)席(せき)はあるか

窓(まど)側(がわ)の席(せき)がありますか。

  • Có chỗ ngồi cạnh cửa sổ không ạ?

Từ:窓(まど)側(がわ)席(せき)があるか

Đăng nhập để tiếp tục