Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

通(つう)路(ろ)側(がわ)

つうろがわtsuurogawa

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    phía lối đi

    EN (on the) aisle; aisle seat

Câu ví dụ 7

通(つう)路(ろ)側(がわ)の席(せき)をお願(ねが)いします。

  • Cho tôi xin chỗ ngồi gần lối đi ạ.

Từ:通(つう)路(ろ)側(がわ)席(せき)をお願(ねが)いします

Đã xác minh

通(つう)路(ろ)側(がわ)をお願(ねが)いします。

  • Cho tôi chỗ gần lối đi ạ.

Từ:通(つう)路(ろ)側(がわ)をお願(ねが)いします

窓(まど)側(がわ)か通(つう)路(ろ)側(がわ)どちらになさいますか。

  • Anh muốn chọn ghế cạnh cửa sổ hay ghế cạnh lối đi ạ?

Từ:窓(まど)側(がわ)か通(つう)路(ろ)側(がわ)どちらになさる

通(つう)路(ろ)側(がわ)には座(すわ)れる。

  • Có thể ngồi ở phía lối đi.

Từ:通(つう)路(ろ)側(がわ)には座(すわ)る

通(つう)路(ろ)側(がわ)に座(すわ)ってもいいですか。

  • Tôi có thể ngồi ở phía lối đi được không ạ?

Từ:通(つう)路(ろ)側(がわ)座(すわ)るですか

Khớp tự động

席(せき)は窓(まど)側(がわ)、通(つう)路(ろ)側(がわ)のどちらがよろしいですか?

  • Bạn muốn ngồi ghế cạnh cửa sổ hay ghế cạnh lối đi ạ?

Từ:席(せき)窓(まど)側(がわ)通(つう)路(ろ)側(がわ)どちらよろしい

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục