Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

わざとらしい

わざとらしいwazatorashii

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    giả tạo; không tự nhiên

    EN unnatural; affected; studied; forced

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 5

それはわざとらしい笑(わら)いだった。

  • Đó là một điệu cười giả tạo.

Từ:それはわざとらしい笑(わら)いだ

名(めい)士(し)と交(まじ)わるも、わざとらしく振(ふ)る舞(ま)わず、和(わ)光(こう)同(どう)塵(じん)の生(い)き方(かた)を心(こころ)がけている。

  • Dù giao thiệp với những người nổi tiếng, anh ấy không hề tỏ ra giả tạo mà luôn chú trọng lối sống khiêm nhường và hòa mình vào đám đông.

「キスをして上(あ)げてもよくって」渡(わた)辺(なべ)はわざとらしく顔(かお)をしかめた。「ここは日(に)本(ほん)だ」

  • “Hôn cho cũng được mà,” Watanabe cố tình nhăn mặt. “Đây là Nhật Bản.”

Đăng nhập để tiếp tục