Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ぐいっと

ぐいっとguitto

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    một cách mạnh mẽ và đột ngột; giật mạnh

    EN suddenly and forcefully (e.g. jerk, poke, shove)

    từ tượng thanh/tượng hình

    彼(かれ)はドアをぐいっと開(あ)けた。

    • Anh ấy đẩy mạnh cửa ra.

    Từ:彼(かれ)ぐいっと開(あ)ける

    Đã xác minh
  2. một hơi; trong một ngụm

    EN in a single gulp; in one go

    từ tượng thanh/tượng hình

    男(おとこ)はにやりと笑(わら)うと、勘(かん)定(じょう)を払(はら)った。そしてコップに残(のこ)っているビールを、立(た)ったまま、ぐいと飲(の)みほした。

    • Người đàn ông nở một nụ cười nhếch mép rồi thanh toán hóa đơn. Sau đó, anh ta đứng nguyên tại chỗ, uống cạn sạch chỗ bia còn lại trong ly.

Câu ví dụ 9

ジムはジュリーの腕(うで)をぐいと掴(つか)んだ。

  • Jim nắm chặt lấy cánh tay của Julie.

彼(かれ)はドアをぐいっと開(あ)けた。

  • Anh ấy đẩy mạnh cửa ra.

Từ:彼(かれ)ぐいっと開(あ)ける

Ví dụ của biên tập

男(おとこ)はにやりと笑(わら)うと、勘(かん)定(じょう)を払(はら)った。そしてコップに残(のこ)っているビールを、立(た)ったまま、ぐいと飲(の)みほした。

  • Người đàn ông nở một nụ cười nhếch mép rồi thanh toán hóa đơn. Sau đó, anh ta đứng nguyên tại chỗ, uống cạn sạch chỗ bia còn lại trong ly.

Đăng nhập để tiếp tục