Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

飲(の)ます

のますnomasu

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -su)ngoại động từ

    cho uống; bắt uống; để cho uống

    EN to make (someone) drink; to force to drink; to let drink

    飲(の)まされた。

    • Tôi bị ép uống.

    Từ:飲(の)ます

  2. mời uống rượu; đãi đồ uống

    EN to serve (alcohol); to treat someone (to drinks)

  3. ngon; dễ uống

    EN to be drinkable (esp. of alcohol); to be palatable

    このワインはなかなか飲(の)ます。

    • Rượu vang này khá ngon.

    Từ:ワインなかなか飲(の)ます

    Đã xác minh

Câu ví dụ 10

飲(の)まされた。

  • Tôi bị ép uống.

Từ:飲(の)ます

友(とも)達(だち)に酒(さけ)を飲(の)ます。

  • Tôi cho bạn tôi uống rượu.

Từ:友(とも)達(だち)酒(さけ)飲(の)ます

Ví dụ của biên tập

このワインはなかなか飲(の)ます。

  • Rượu vang này khá ngon.

Từ:ワインなかなか飲(の)ます

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục