Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

試(し)験(けん)問(もん)題(だい)

しけんもんだいshikenmondai

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    câu hỏi thi

    EN examination (exam) questions; questions for an examination

Câu ví dụ 5

過(か)去(こ)の試(し)験(けん)問(もん)題(だい)を分(ぶん)析(せき)して、今年(ことし)の出(しゅつ)題(だい)傾(けい)向(こう)を山(やま)を張(は)って予(よ)測(そく)した。

  • Tôi đã phân tích các câu hỏi thi trong quá khứ và đưa ra dự đoán đầy cảm tính về xu hướng ra đề của năm nay.

この試(し)験(けん)問(もん)題(だい)、難(むずか)しすぎると生(せい)徒(と)が言(い)うから、レベルを直(なお)してください。

  • Vì học sinh nói rằng đề thi này quá khó, nên hãy điều chỉnh lại mức độ nhé.

Từ:試(し)験(けん)問(もん)題(だい)難(かた)し生(せい)徒(と)言(い)うレベル直(なお)すください

Ví dụ của biên tập

試(し)験(けん)官(かん)は答(とう)案(あん)用(よう)紙(し)・試(し)験(けん)問(もん)題(だい)の配(はい)布(ふ)および回(かい)収(しゅう)時(じ)には、ゴム手(て)袋(ぶくろ)を着(ちゃく)用(よう)してください。

  • Giám thị vui lòng đeo găng tay cao su khi phát và thu giấy làm bài cũng như đề thi.

Đăng nhập để tiếp tục