Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

玉(ぎょく)

ぎょくgyoku

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    ngọc; đá quý

    EN precious stone (esp. jade)

    Ghi chú: cũng từng được đọc là ごく

    ボスには玉(ぎょく)石(せき)混(こん)交(こう)のグループとは言(い)われたけれど、俺(おれ)は玉(ぎょく)かな、それとも石(いし)なのかな。

    • Sếp nói rằng nhóm này là một sự pha trộn giữa ngọc quý và đá cuội, nhưng không biết mình là ngọc hay chỉ là đá đây.
  2. trứng

    EN egg (esp. as a sushi topping)

    ẩm thực

    Ghi chú: hiếm khi dùng ギョク

  3. cổ phiếu; hàng hóa

    EN stock or security being traded; product being bought or sold

  4. vị thế tài chính; lượng cổ phiếu

    EN position (in finance, the amount of a security either owned or owed by an investor or dealer)

    Xem thêm: 建(たて)玉(ぎょく)

  5. geisha

    EN geisha

  6. phí geisha

    EN time charge for a geisha

    viết tắt

    Xem thêm: 玉(ぎょく)代(だい)

  7. vua (trong cờ vua)

    EN king (of the junior player)

    viết tắtcờ shogi

    Xem thêm: 玉(ぎょく)将(しょう)

Câu ví dụ 2

ボスには玉(ぎょく)石(せき)混(こん)交(こう)のグループとは言(い)われたけれど、俺(おれ)は玉(ぎょく)かな、それとも石(いし)なのかな。

  • Sếp nói rằng nhóm này là một sự pha trộn giữa ngọc quý và đá cuội, nhưng không biết mình là ngọc hay chỉ là đá đây.

Đăng nhập để tiếp tục