根付く
ねづくnezuku
Thông dụngĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
động từ nhóm 1 (godan, -ku)nội động từ
bám rễ
EN to take root (of a plant); to strike root; to root
ăn sâu; bám rễ
EN to become established (e.g. of an idea, a movement); to take hold; to take root
Câu ví dụ 7
建前は「嘘」と誤解されがちですが、それは「嘘」のように「人を騙そうとするもの」ではなく「相手との意見の相違を、相手に不快感を与えず伝えるための手段の一つ」だと私は考えています。討論することを敬遠しがちな日本人が、円滑に物事を進めていけるようにと根付いた文化だと思います。
- Tatemae thường hay bị hiểu lầm là "lời nói dối", nhưng tôi nghĩ rằng đó không phải là "thứ nhằm lừa dối người khác" giống như "lời nói dối", mà là "một trong những phương thức để truyền đạt sự khác biệt về ý kiến với đối phương mà không làm họ cảm thấy khó chịu". Tôi nghĩ đây là một nét văn hóa đã bén rễ để giúp người Nhật, những người thường có xu hướng né tránh việc tranh luận, có thể tiến hành mọi việc một cách suôn sẻ.
