Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

継(けい)続(ぞく)的(てき)

けいぞくてきkeizokuteki

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -na

    mang tính liên tục; liên tục

    EN continuous

Câu ví dụ 13

科(か)学(がく)的(てき)研(けん)究(きゅう)は機(き)械(かい)的(てき)な決(き)まりきった仕(し)事(ごと)ではなく、科(か)学(がく)者(しゃ)の側(そば)の継(けい)続(ぞく)的(てき)な努(ど)力(りょく)である。

  • Nghiên cứu khoa học không phải là một công việc máy móc và rập khuôn, mà là sự nỗ lực không ngừng nghỉ từ phía các nhà khoa học.

入(にゅう)社(しゃ)後(ご)も、継(けい)続(ぞく)的(てき)なスキルアップを支(し)援(えん)する。

  • Chúng tôi sẽ hỗ trợ nâng cao kỹ năng liên tục ngay cả sau khi bạn gia nhập công ty.

Từ:入(にゅう)社(しゃ)後(ご)継(けい)続(ぞく)的(てき)スキルアップ支(し)援(えん)

Ví dụ của biên tập

新(あたら)しい言(げん)語(ご)を習(しゅう)得(とく)するには、毎(まい)日(にち)の継(けい)続(ぞく)的(てき)な学(がく)習(しゅう)が重(じゅう)要(よう)です。

  • Để học một ngôn ngữ mới, việc học tập liên tục mỗi ngày là rất quan trọng.

彼(か)の成(せい)功(こう)は、単(たん)なる才(さい)能(のう)ではなく、継(けい)続(ぞく)的(てき)な努(ど)力(りょく)と苦(く)労(ろう)からする。

  • Thành công của anh ấy không chỉ đơn thuần là nhờ tài năng, mà đến từ sự nỗ lực và gian khổ không ngừng nghỉ.

彼(か)の成(せい)功(こう)は、単(たん)なる才(さい)能(のう)からではなく、継(けい)続(ぞく)的(てき)な自(じ)己(こ)研(けん)鑽(さん)と適(てき)応(おう)力(りょく)からする。

  • Thành công của anh ấy không chỉ đến từ tài năng đơn thuần, mà đến từ sự tự rèn luyện không ngừng và khả năng thích nghi.

この経(けい)験(けん)を機(き)に、自(じ)分(ぶん)自(じ)身(しん)の成(せい)長(ちょう)のために継(けい)続(ぞく)的(てき)に学(まな)び続(つづ)けるようになりました。

  • Nhờ trải nghiệm này, tôi đã bắt đầu học tập liên tục vì sự phát triển của chính bản thân mình.

Đăng nhập để tiếp tục