Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

都(と)市(し)計(けい)画(かく)

としけいかくtoshikeikaku

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    quy hoạch đô thị

    EN city planning; urban planning; town planning

Câu ví dụ 13

この技(ぎ)術(じゅつ)の応(おう)用(よう)は、防(ぼう)災(さい)に限(かぎ)らず、都(と)市(し)計(けい)画(かく)にも活(かつ)用(よう)できる。

  • Việc ứng dụng công nghệ này không chỉ giới hạn trong phòng chống thiên tai mà còn có thể được áp dụng vào quy hoạch đô thị.

この都(と)市(し)計(けい)画(かく)は、景(けい)観(かん)といい機(き)能(のう)性(せい)といい、市(し)民(みん)の生(せい)活(かつ)を向(こう)上(じょう)させる。

  • Quy hoạch đô thị này, cả về cảnh quan lẫn tính công năng, sẽ nâng cao đời sống của người dân.

Đăng nhập để tiếp tục