Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

夢物語(ゆめものがたり)

ゆめものがたりyumemonogatari

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    chuyện trong mơ

    EN account of a dream

    子(こ)どもが朝(あさ)から夢物語(ゆめものがたり)を聞(き)かせてくれた。

    • Đứa trẻ đã kể cho tôi nghe những câu chuyện mơ mộng từ sáng sớm.

    Từ:子(こ)供(ども)朝(あさ)夢物語(ゆめものがたり)聞(き)かせるくれる

    Đã xác minh
  2. chuyện viển vông; giấc mơ hão huyền

    EN fantastic story; wild tale; empty dream; pipe dream

    thành ngữ

Câu ví dụ 9

子(こ)どもが朝(あさ)から夢物語(ゆめものがたり)を聞(き)かせてくれた。

  • Đứa trẻ đã kể cho tôi nghe những câu chuyện mơ mộng từ sáng sớm.

Từ:子(こ)供(ども)朝(あさ)夢物語(ゆめものがたり)聞(き)かせるくれる

Ví dụ của biên tập

この計(けい)画(かく)は、夢物語(ゆめものがたり)同(どう)然(ぜん)だ。

  • Kế hoạch này chẳng khác nào một giấc mơ hão huyền.

Từ:計(けい)画(かく)夢物語(ゆめものがたり)同(どう)然(ぜん)

Ví dụ của biên tập

この計(けい)画(かく)は、**実(じつ)情(じょう)**を無(む)視(し)した夢物語(ゆめものがたり)だ。

  • Kế hoạch này chỉ là một câu chuyện viển vông phớt lờ thực tế.

Từ:計(けい)画(かく)情(じょう)無(む)視(し)夢物語(ゆめものがたり)

Ví dụ của biên tập

彼(か)の語(かた)る未(み)来(らい)のビジョンは、単(たん)なる夢物語(ゆめものがたり)ではなく、現(げん)実(じつ)化(か)する**可(か)能(のう)性(せい)を**秘(ひ)めている。

  • Tầm nhìn về tương lai mà anh ấy kể không chỉ là chuyện viển vông, mà còn ẩn chứa khả năng trở thành hiện thực.

彼(かれ)は運(うん)動(どう)神(しん)経(けい)が鈍(にぶ)いから、スポーツは苦(にが)手(て)です。ましてや、オリンピック選(せん)手(しゅ)になるなんて、夢物語(ゆめものがたり)です。

  • Vì khả năng vận động kém nên anh ấy không giỏi thể thao. Huống hồ là trở thành vận động viên Olympic, điều đó thật là viển vông.

Đăng nhập để tiếp tục