Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

和(わ)菓(が)子(し)

わがしwagashi

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bánh kẹo truyền thống Nhật Bản

    EN wagashi; traditional Japanese confectionery

Câu ví dụ 9

葛(くず)を使(つか)った和(わ)菓(が)子(し)を食(た)べました。

  • Tôi đã ăn bánh wagashi làm từ bột kuzu.

Từ:葛(くず)使(つか)う和(わ)菓(が)子(し)食(た)べる

Ví dụ của biên tập

この町(まち)には和(わ)菓(が)子(し)の名(めい)店(てん)があります。

  • Ở thị trấn này có một cửa hàng nổi tiếng về bánh kẹo truyền thống Nhật Bản.

Từ:町(まち)和(わ)菓(が)子(し)名(めい)店(てん)

Ví dụ của biên tập

彼(かの)女(じょ)が得(とく)意(い)なことといえば、料(りょう)理(り)だけではないけど、特(とく)に和(わ)菓(が)子(し)作(づく)りでしかない。

  • Nếu nói về những việc cô ấy giỏi, không chỉ có nấu ăn, mà đặc biệt nhất chỉ có làm bánh ngọt kiểu Nhật thôi.

その老舗(しにせ)の職(しょく)人(にん)は、和(わ)菓(が)子(し)作(づく)りが一(いち)芸(げい)一(いち)能(のう)で、常(つね)に美味(おい)しいお菓(か)子(し)を作(つく)り続(つづ)けている。

  • Người thợ thủ công của cửa hàng lâu đời đó rất tinh thông trong việc làm bánh kẹo Nhật Bản, và luôn luôn tiếp tục làm ra những món bánh ngon.

和(わ)菓(が)子(し)が食(た)べたい。

  • Mình muốn ăn wagashi.

Từ:和(わ)菓(が)子(し)食(た)べる

Khớp tự động

和(わ)菓(が)子(し)は洋(よう)菓(が)子(し)よりカロリーが低(ひく)い。

  • Bánh ngọt Nhật Bản có lượng calo thấp hơn bánh ngọt phương Tây.

Từ:和(わ)菓(が)子(し)洋(よう)菓(が)子(し)カロリー低(ひく)い

Khớp tự động

「年(ねん)配(ぱい)の方(ほう)へのお茶(ちゃ)請(う)けって、何(なに)がいいんだろう?」「無(ぶ)難(なん)なのは、和(わ)菓(が)子(し)じゃない?」

  • “Không biết quà bánh kèm trà cho người lớn tuổi thì nên chọn gì nhỉ?” “Chẳng phải bánh ngọt truyền thống Nhật Bản là lựa chọn an toàn nhất sao?”

Đăng nhập để tiếp tục