Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

名(めい)店(てん)

めいてんmeiten

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    cửa hàng nổi tiếng; tiệm danh tiếng

    EN well-known store; famous shop

Câu ví dụ 2

この町(まち)には和(わ)菓(が)子(し)の名(めい)店(てん)があります。

  • Ở thị trấn này có một cửa hàng nổi tiếng về bánh kẹo truyền thống Nhật Bản.

Từ:町(まち)和(わ)菓(が)子(し)名(めい)店(てん)

Ví dụ của biên tập

友(とも)達(だち)と一(いっ)緒(しょ)に新(あたら)しいレストランに行(い)った拍(ひょう)子(し)に、隠(かく)れた名(めい)店(てん)を見(み)つけた。

  • Trong lúc đi đến một nhà hàng mới cùng với bạn bè, mình đã tình cờ tìm thấy một quán ăn ngon ẩn mình.

Đăng nhập để tiếp tục