羅列
られつraretsu
Thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từdanh từ có thể + するngoại động từnội động từ
sự liệt kê; sự trình bày danh sách
EN enumeration; citation; listing
Câu ví dụ 3
その画家の作品は、見る人によっては天才的だと評価される一方で、ただの無意味な線の羅列と見る人もいる——まさに馬鹿と天才は紙一重だ。
- Tác phẩm của họa sĩ đó, tùy vào người xem mà có người đánh giá là thiên tài, nhưng cũng có người lại coi đó chỉ là những đường nét vô nghĩa xếp chồng lên nhau—đúng là ranh giới giữa kẻ ngốc và thiên tài chỉ trong gang tấc.
