Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

誘(ゆう)導(どう)

ゆうどうyuudou

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    sự hướng dẫn; sự dẫn dắt; sự xúi giục

    EN guidance; leading; induction; introduction; incitement; inducement

Câu ví dụ 7

消(しょう)防(ぼう)は火(か)災(さい)の発(はっ)生(せい)時(じ)に初(しょ)期(き)消(しょう)火(か)や避(ひ)難(なん)誘(ゆう)導(どう)を行(おこな)います。

  • Lực lượng cứu hỏa thực hiện việc dập lửa ban đầu và hướng dẫn sơ tán khi có hỏa hoạn xảy ra.

彼(かれ)の主(しゅ)張(ちょう)は、論(ろん)理(り)の飛(ひ)躍(やく)や言(こと)葉(ば)の綻(ほころ)びを巧(こう)妙(みょう)に隠(かく)し、聞(き)き手(て)を誤(あやま)った方(ほう)向(こう)へ誘(ゆう)導(どう)する**堅(けん)白(ぱく)同(どう)異(い)**に過(す)ぎない。

  • Lập luận của anh ta chẳng qua chỉ là sự ngụy biện đầy khéo léo, che đậy những bước nhảy vọt về logic và những kẽ hở trong ngôn từ để dẫn dắt người nghe đi sai hướng.

Đăng nhập để tiếp tục