有(ゆう)機(き)栽(さい)培(ばい)の野(や)菜(さい)は安(あん)全(ぜん)だと信(しん)じています。 Tôi tin rằng rau hữu cơ thì an toàn. Từ:有(ゆう)機(き)野(や)菜(さい)安(あん)全(ぜん)信(しん)じるĐã xác minh
この化(け)粧(しょう)品(ひん)は有(ゆう)機(き)成(せい)分(ぶん)100%で肌(はだ)に優(やさ)しいです。 Mỹ phẩm này chứa 100% thành phần hữu cơ và rất dịu nhẹ cho làn da. Từ:化(け)粧(しょう)品(ひん)有(ゆう)機(き)成(せい)分(ぶん)肌(はだ)優(やさ)しいĐã xác minh
姉(あね)は大(だい)学(がく)で有(ゆう)機(き)を専(せん)攻(こう)している。 Chị gái tôi chuyên ngành hóa hữu cơ ở trường đại học. Từ:姉(あね)大(だい)学(がく)有(ゆう)機(き)専(せん)攻(こう)Đã xác minh
有(ゆう)機(き)物(ぶつ)の分(ぶん)解(かい)には時(じ)間(かん)がかかります。 Việc phân hủy các chất hữu cơ mất nhiều thời gian. Từ:有(ゆう)機(き)分(ぶん)解(かい)時(じ)間(かん)がかかるĐã xác minh
新(あたら)しい有(ゆう)機(き)化(か)合(ごう)物(ぶつ)の合(ごう)成(せい)に成(せい)功(こう)したそうです。 Nghe nói họ đã tổng hợp thành công một hợp chất hữu cơ mới. Từ:新(あたら)しい有(ゆう)機(き)合(ごう)成(せい)成(せい)功(こう)したいĐã xác minh
姉(あね)は大(だい)学(がく)で有(ゆう)機(き)を専(せん)攻(こう)している。 Chị gái tôi chuyên ngành hóa hữu cơ ở trường đại học. Từ:姉(あね)大(だい)学(がく)有(ゆう)機(き)専(せん)攻(こう)Ví dụ của biên tập
有(ゆう)機(き)物(ぶつ)の分(ぶん)解(かい)には時(じ)間(かん)がかかります。 Việc phân hủy các chất hữu cơ mất nhiều thời gian. Từ:有(ゆう)機(き)分(ぶん)解(かい)時(じ)間(かん)がかかるVí dụ của biên tập
有(ゆう)機(き)栽(さい)培(ばい)の野(や)菜(さい)は安(あん)全(ぜん)だと信(しん)じています。 Tôi tin rằng rau hữu cơ thì an toàn. Từ:有(ゆう)機(き)野(や)菜(さい)安(あん)全(ぜん)信(しん)じるVí dụ của biên tập
新(あたら)しい有(ゆう)機(き)化(か)合(ごう)物(ぶつ)の合(ごう)成(せい)に成(せい)功(こう)したそうです。 Nghe nói họ đã tổng hợp thành công một hợp chất hữu cơ mới. Từ:新(あたら)しい有(ゆう)機(き)合(ごう)成(せい)成(せい)功(こう)したいVí dụ của biên tập
この化(け)粧(しょう)品(ひん)は有(ゆう)機(き)成(せい)分(ぶん)100%で肌(はだ)に優(やさ)しいです。 Mỹ phẩm này chứa 100% thành phần hữu cơ và rất dịu nhẹ cho làn da. Từ:化(け)粧(しょう)品(ひん)有(ゆう)機(き)成(せい)分(ぶん)肌(はだ)優(やさ)しいVí dụ của biên tập
有(ゆう)機(き)キウイです。どうぞご自(じ)由(ゆう)にお採(と)り下(くだ)さい。 Đây là kiwi hữu cơ. Xin cứ tự nhiên hái nhé. Từ:有(ゆう)機(き)キウイどうぞ自(じ)由(ゆう)に採(と)るくださいKhớp tự động