Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

排(はい)水(すい)

はいすいhaisui

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từnội động từ

    sự thoát nước; sự xả nước

    EN drainage; draining; pumping out (water); sewerage

    工(こう)事(じ)現(げん)場(ば)の**排(はい)水(すい)**が不(ふ)十(じゅう)分(ぶん)で、作(さ)業(ぎょう)員(いん)がぬかるみに足(あし)を取(と)られました。

    • Do việc thoát nước tại công trường không đầy đủ, các công nhân đã bị sa lầy trong bùn.

    この地(ち)域(いき)では雨(あま)水(みず)の**排(はい)水(すい)**がうまくいっていないため、たびたび浸(しん)水(すい)被(ひ)害(がい)が発(はっ)生(せい)しています。

    • Do việc thoát nước mưa ở khu vực này không được tốt nên thường xuyên xảy ra thiệt hại do ngập lụt.
  2. sự chiếm chỗ; sự dịch chuyển

    EN displacement

Câu ví dụ 6

工(こう)事(じ)現(げん)場(ば)の**排(はい)水(すい)**が不(ふ)十(じゅう)分(ぶん)で、作(さ)業(ぎょう)員(いん)がぬかるみに足(あし)を取(と)られました。

  • Do việc thoát nước tại công trường không đầy đủ, các công nhân đã bị sa lầy trong bùn.

この地(ち)域(いき)では雨(あま)水(みず)の**排(はい)水(すい)**がうまくいっていないため、たびたび浸(しん)水(すい)被(ひ)害(がい)が発(はっ)生(せい)しています。

  • Do việc thoát nước mưa ở khu vực này không được tốt nên thường xuyên xảy ra thiệt hại do ngập lụt.

環(かん)境(きょう)保(ほ)護(ご)規(き)制(せい)に即(そく)して、工(こう)場(じょう)の排(はい)水(すい)処(しょ)理(り)システムを改(かい)善(ぜん)しました。

  • Chúng tôi đã cải thiện hệ thống xử lý nước thải của nhà máy để phù hợp với các quy định về bảo vệ môi trường.

工(こう)場(じょう)の排(はい)水(すい)が汚(お)染(せん)されている。環(かん)境(きょう)規(き)制(せい)に違(い)反(はん)するのではないか。

  • Nước thải của nhà máy đang bị ô nhiễm. Chẳng phải nó sẽ vi phạm các quy định về môi trường sao?

Đăng nhập để tiếp tục