Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

浸(しん)水(すい)

しんすいshinsui

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    ngập lụt; sự ngập nước

    EN inundation; submersion; flood

Câu ví dụ 6

この地(ち)域(いき)では雨(あま)水(みず)の**排(はい)水(すい)**がうまくいっていないため、たびたび浸(しん)水(すい)被(ひ)害(がい)が発(はっ)生(せい)しています。

  • Do việc thoát nước mưa ở khu vực này không được tốt nên thường xuyên xảy ra thiệt hại do ngập lụt.

「川(かわ)の隣(となり)にある道(みち)が浸(しん)水(すい)してるんだけど」「えっ。写(しゃ)真(しん)送(おく)って」「ほらね」「あっ。河(か)川(せん)敷(しき)ね。びっくりした」

  • “Con đường cạnh con sông đang bị ngập nè.” “Hả. Gửi ảnh qua đây đi.” “Thấy chưa.” “À. Hóa ra là bãi bồi ven sông. Làm mình hết hồn.”

Đăng nhập để tiếp tục