Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

導(みちび)き

みちびきmichibiki

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sự hướng dẫn; sự dẫn dắt

    EN guidance

Câu ví dụ 3

彼(かれ)は、その知(ち)識(しき)と技(ぎ)術(じゅつ)を駆(く)使(し)して、プロジェクトを成(せい)功(こう)に導(みちび)き、会(かい)社(しゃ)の**代(だい)表(ひょう)として**、海(かい)外(がい)の顧(こ)客(きゃく)と交(こう)渉(しょう)することになった。

  • Bằng cách vận dụng kiến thức và kỹ thuật của mình, anh ấy đã dẫn dắt dự án đến thành công, và được giao nhiệm vụ đàm phán với các khách hàng nước ngoài với tư cách là đại diện của công ty.

運(うん)命(めい)は、志(こころざし)あるものを導(みちび)き、志(こころざし)なきものをひきずってゆく。

  • Vận mệnh dẫn dắt những người có chí hướng, và kéo lê những kẻ không có chí hướng.

Từ:運(うん)命(めい)志(こころざし)ものを導(みちび)き

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục