Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

団(だん)地(ち)

だんちdanchi

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    khu tập thể

    EN multi-unit apartments; apartment complex

Câu ví dụ 11

マンモス団(だん)地(ち)に住(す)んでいる。

  • Tôi đang sống trong một khu chung cư khổng lồ.

Từ:マンモス団(だん)地(ち)住(す)む

Ví dụ của biên tập

この団(だん)地(ち)は住(じゅう)宅(たく)公(こう)社(しゃ)が建(た)てました。

  • Khu chung cư này đã được xây dựng bởi tổng công ty nhà ở công cộng.

Từ:団(だん)地(ち)住(じゅう)宅(たく)公(こう)社(しゃ)建(た)てる

Ví dụ của biên tập

夜(よる)の闇(やみ)の中(なか)に団(だん)地(ち)が並(なら)んでいた。

  • Những dãy nhà chung cư nằm san sát trong bóng tối của đêm đen.

Từ:夜(よる)闇(やみ)内(うち)団(だん)地(ち)並(なら)んで

Khớp tự động

団(だん)地(ち)も昔(むかし)と変(か)わっていなかった。

  • Khu chung cư cũng không thay đổi so với ngày xưa.

Từ:団(だん)地(ち)昔(むかし)変(か)わっている

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục