Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

マンモス

マンモスmanmosu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    voi ma mút

    EN mammoth (esp. the woolly mammoth, Mammuthus primigenius)

    マンモスの化(か)石(せき)が見(み)つかった。

    • Một hóa thạch voi ma mút đã được tìm thấy.

    Từ:マンモス化(か)石(せき)見(み)つかる

    Đã xác minh
  2. danh từ dùng làm tiền tố

    khổng lồ

    EN gigantic; huge; enormous; massive

    マンモス団(だん)地(ち)に住(す)んでいる。

    • Tôi đang sống trong một khu chung cư khổng lồ.

    Từ:マンモス団(だん)地(ち)住(す)む

    Đã xác minh

Câu ví dụ 3

わたしたちの会(かい)社(しゃ)はマンモス会(かい)社(しゃ)で、繁(はん)雑(ざつ)な面(めん)を少(すくな)くし能(のう)率(りつ)を上(あ)げるために、改(かい)正(せい)あるいは撤(てっ)廃(ぱい)すべき規(き)則(そく)とか規(き)約(やく)がいくつかある。

  • Công ty chúng tôi là một công ty khổng lồ, và có một số quy định hoặc điều khoản cần được sửa đổi hoặc bãi bỏ để giảm bớt sự phức tạp và nâng cao hiệu suất.

マンモス団(だん)地(ち)に住(す)んでいる。

  • Tôi đang sống trong một khu chung cư khổng lồ.

Từ:マンモス団(だん)地(ち)住(す)む

Ví dụ của biên tập

マンモスの化(か)石(せき)が見(み)つかった。

  • Một hóa thạch voi ma mút đã được tìm thấy.

Từ:マンモス化(か)石(せき)見(み)つかる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục