Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

成(じょう)就(じゅ)

じょうじゅjouju

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ dùng làm hậu tốdanh từ có thể + するngoại động từnội động từ

    sự thành tựu; sự hoàn thành

    EN fulfillment; fulfilment; realization; realisation; completion

Câu ví dụ 3

あの子(こ)の顔(かお)も性(せい)格(かく)も俺(おれ)好(この)みでさぁ、一(ひと)目(め)ぼれしちゃって、ずっと一(いっ)緒(しょ)にいたいって思(おも)ったんだ。で、どうしたらあの子(こ)と結(むす)ばれるかとか、どうしたら他(ほか)の奴(やつ)らがちょっかいを出(だ)さなくなるかとかマジ悩(なや)んでてさぁ。頼(たの)むからさぁ、この恋(こい)を成(じょう)就(じゅ)させるために力(ちから)になってくれない?

  • Cả khuôn mặt lẫn tính cách của cô ấy đều đúng gu mình luôn, mình đã yêu từ cái nhìn đầu tiên và muốn được ở bên cô ấy mãi mãi. Thế nên mình đang thực sự đau đầu không biết phải làm sao để có thể đến được với cô ấy, hay làm sao để mấy gã khác không đến làm phiền nữa. Làm ơn đi, cậu giúp mình một tay để tình yêu này thành hiện thực được không?

Đăng nhập để tiếp tục