成就
じょうじゅjouju
Thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từdanh từ dùng làm hậu tốdanh từ có thể + するngoại động từnội động từ
sự thành tựu; sự hoàn thành
EN fulfillment; fulfilment; realization; realisation; completion
Câu ví dụ 3
あの子の顔も性格も俺好みでさぁ、一目ぼれしちゃって、ずっと一緒にいたいって思ったんだ。で、どうしたらあの子と結ばれるかとか、どうしたら他の奴らがちょっかいを出さなくなるかとかマジ悩んでてさぁ。頼むからさぁ、この恋を成就させるために力になってくれない?
- Cả khuôn mặt lẫn tính cách của cô ấy đều đúng gu mình luôn, mình đã yêu từ cái nhìn đầu tiên và muốn được ở bên cô ấy mãi mãi. Thế nên mình đang thực sự đau đầu không biết phải làm sao để có thể đến được với cô ấy, hay làm sao để mấy gã khác không đến làm phiền nữa. Làm ơn đi, cậu giúp mình một tay để tình yêu này thành hiện thực được không?
