Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

力(ちから)になる

ちからになるchikaraninaru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -ru)

    giúp đỡ; trở thành nguồn lực; hỗ trợ

    EN to be helpful; to be dependable; to stand by (someone)

    Xem thêm: 力(りょく)

Câu ví dụ 22

いつでも力(ちから)になります。

  • Tôi sẽ luôn sẵn lòng giúp đỡ bạn.

Từ:いつでも力(ちから)になる

彼(かれ)ならいつでも力(ちから)になってくれるよ。

  • Nếu là anh ấy, anh ấy sẽ luôn sẵn lòng giúp đỡ bạn.

Từ:彼(かれ)ならいつでも力(ちから)になるくれるよ

ジャックは以(い)前(ぜん)ロバートが困(こま)っている時(とき)に力(ちから)になってやった、そして今(いま)はかわってロバートがジャックを大(おお)いに助(たす)けてやっている。

  • Trước đây Jack đã giúp đỡ Robert khi anh ấy gặp khó khăn, và giờ đây đến lượt Robert đang giúp đỡ Jack rất nhiều.

いつかあなたの力(ちから)になってあげたい

  • Một lúc nào đó, mình muốn có thể giúp đỡ bạn.

Từ:いつかあなた力(ちから)になる

Ví dụ của biên tập

友(とも)達(だち)が困(こま)っているなら、力(ちから)になりましょう。

  • Nếu bạn bè đang gặp khó khăn, hãy giúp đỡ họ.

Từ:友(とも)達(だち)困(こま)る力(ちから)になるましょう

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục