Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

新(しん)婚(こん)旅(りょ)行(こう)

しんこんりょこうshinkonryokou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    tuần trăng mật

    EN honeymoon

Câu ví dụ 14

いいえ。新(しん)婚(こん)旅(りょ)行(こう)で一(いち)度(ど)グアムへ行(い)きました。

  • Không. Tôi đã từng đến Guam một lần vào kỳ nghỉ trăng mật.

Từ:いいえ新(しん)婚(こん)旅(りょ)行(こう)で一(いち)度(ど)グアムへ行(い)く

Đã xác minh

新(しん)婚(こん)旅(りょ)行(こう)は海(かい)外(がい)の予(よ)定(てい)です。

  • Kế hoạch đi tuần trăng mật là ra nước ngoài.

Từ:新(しん)婚(こん)旅(りょ)行(こう)は海(かい)外(がい)の予(よ)定(てい)です

ウエスト夫(ふ)妻(さい)は新(しん)婚(こん)旅(りょ)行(こう)中(ちゅう)です。

  • Vợ chồng West đang trong kỳ nghỉ trăng mật.

Từ:夫(ふ)妻(さい)は新(しん)婚(こん)旅(りょ)行(こう)中(ちゅう)です

結(けっ)婚(こん)したばかりで、これは新(しん)婚(こん)旅(りょ)行(こう)です。

  • Chúng tôi vừa mới kết hôn, và đây là kỳ nghỉ trăng mật.

Từ:結(けっ)婚(こん)ばかりでこれは新(しん)婚(こん)旅(りょ)行(こう)です

僕(ぼく)らは新(しん)婚(こん)旅(りょ)行(こう)中(ちゅう)です。

  • Chúng tôi đang trong chuyến tuần trăng mật.

Từ:僕(ぼく)ら新(しん)婚(こん)旅(りょ)行(こう)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục