Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

再(さい)度(ど)確(かく)認(にん)

さいどかくにんsaidokakunin

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    xác nhận lại; kiểm tra lại

    EN reconfirmation; double check

Câu ví dụ 5

明日(あした)の講(こう)演(えん)会(かい)でスムーズに質(しつ)疑(ぎ)応(おう)答(とう)ができるように、資(し)料(りょう)を再(さい)度(ど)確(かく)認(にん)する。

  • Tôi sẽ kiểm tra lại tài liệu để có thể thực hiện phần hỏi đáp một cách suôn sẻ trong buổi diễn thuyết ngày mai.

出(しゅっ)張(ちょう)先(さき)からの帰(き)社(しゃ)時(じ)は、高(こう)速(そく)道(どう)路(ろ)を利(り)用(よう)する際(さい)の注(ちゅう)意(い)点(てん)を再(さい)度(ど)確(かく)認(にん)してください。

  • Khi trở về công ty từ chuyến công tác, hãy xác nhận lại các điểm cần lưu ý khi sử dụng đường cao tốc.

会(かい)議(ぎ)の議(ぎ)題(だい)リストから重(じゅう)要(よう)な項(こう)目(もく)が漏(も)れてしまったため、再(さい)度(ど)確(かく)認(にん)する必(ひつ)要(よう)がある。

  • Vì có một mục quan trọng bị sót khỏi danh sách chương trình họp, nên cần phải kiểm tra lại.

契(けい)約(やく)書(しょ)の内(ない)容(よう)に一(いち)部(ぶ)修(しゅう)正(せい)が必(ひつ)要(よう)だと思(おも)いますので、再(さい)度(ど)確(かく)認(にん)をお願(ねが)いできますか?

  • Tôi nghĩ cần phải chỉnh sửa một phần nội dung của hợp đồng, nên anh có thể kiểm tra lại giúp tôi được không ạ?

Đăng nhập để tiếp tục