Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

根(ね)城(じろ)

ねじろnejiro

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    pháo đài; căn cứ

    EN stronghold; citadel

    泥(どろ)棒(ぼう)は、間(ま)違(ちが)いなくここにいるはずよ。きっと、どこかに根(ね)城(じろ)があるから、そこを見(み)つけさえすればいいの。

    • Tên trộm chắc chắn đang ở đây. Hắn chắc chắn có sào huyệt ở đâu đó, nên chúng ta chỉ cần tìm thấy nơi đó là được.
  2. căn cứ; nơi trú ngụ

    EN base (of operations); headquarters

    この店(みせ)を根(ね)城(じろ)にして活(かつ)動(どう)する。

    • Lấy cửa hàng này làm căn cứ để hoạt động.

    Từ:店(みせ)根(ね)城(じろ)にして活(かつ)動(どう)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 2

泥(どろ)棒(ぼう)は、間(ま)違(ちが)いなくここにいるはずよ。きっと、どこかに根(ね)城(じろ)があるから、そこを見(み)つけさえすればいいの。

  • Tên trộm chắc chắn đang ở đây. Hắn chắc chắn có sào huyệt ở đâu đó, nên chúng ta chỉ cần tìm thấy nơi đó là được.

この店(みせ)を根(ね)城(じろ)にして活(かつ)動(どう)する。

  • Lấy cửa hàng này làm căn cứ để hoạt động.

Từ:店(みせ)根(ね)城(じろ)にして活(かつ)動(どう)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục