Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

月(げつ)末(まつ)

げつまつgetsumatsu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từtrạng từ

    cuối tháng

    EN end of the month

Câu ví dụ 23

月(げつ)末(まつ)に近(ちか)づいている。

  • Sắp đến cuối tháng rồi.

Từ:月(げつ)末(まつ)に近(ちか)づく

Đã xác minh

月(げつ)末(まつ)に帳(ちょう)簿(ぼ)を締(し)める。

  • Chốt sổ sách vào cuối tháng.

Từ:月(げつ)末(まつ)帳(ちょう)簿(ぼ)締(し)める

Ví dụ của biên tập

月(げつ)末(まつ)に取(とり)引(ひき)先(さき)と仕(し)切(き)りをする。

  • Tôi sẽ thực hiện quyết toán với đối tác vào cuối tháng.

Từ:月(げつ)末(まつ)取(とり)引(ひき)先(さき)仕(し)切(き)り

Ví dụ của biên tập

リース契(けい)約(やく)は来(らい)年(ねん)3月(げつ)末(まつ)までだ。

  • Hợp đồng thuê sẽ kéo dài đến cuối tháng 3 năm sau.

Từ:リース契(けい)約(やく)来(らい)年(ねん)月(げつ)末(まつ)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục