Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

くり

くりkuri

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    hạt dẻ

    EN Japanese chestnut (Castanea crenata)

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 9

栗(くり)をご飯(はん)に炊(た)き込(こ)みました。

  • Tôi đã nấu cơm cùng với hạt dẻ.

Từ:くりご飯(はん)炊(た)き込(こ)む

Ví dụ của biên tập

栗(くり)を焼(や)こう。

  • Hãy nướng hạt dẻ nào.

Từ:くり焼(や)く

Khớp tự động

栗(くり)を剥(む)くのって、めんどくさっ。

  • Bóc hạt dẻ phiền phức thật đấy.

Từ:くりむくめんどい

Khớp tự động

つぎの日(ひ)には、ごんは山(やま)で栗(くり)をどっさりひろって、それをかかえて、兵(へい)十(じゅう)の家(いえ)へいきました。

  • Ngày hôm sau, Gon đã nhặt được rất nhiều hạt dẻ ở trên núi, rồi ôm chúng đi đến nhà Hyoju.

Đăng nhập để tiếp tục