Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

銀(ぎん)行(こう)員(いん)

ぎんこういんginkouin

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    nhân viên ngân hàng

    EN bank employee; bank staff member; bank clerk

Câu ví dụ 15

最(さい)近(きん)の銀(ぎん)行(こう)員(いん)の態(たい)度(ど)はなんと慇(いん)懃(ぎん)無(ぶ)礼(れい)なことか。何(なに)様(さま)だと思(おも)ってるんだ。

  • Thái độ của nhân viên ngân hàng dạo gần đây thật là lịch sự một cách vô lễ. Họ nghĩ mình là ai chứ?

彼(かれ)は銀(ぎん)行(こう)員(いん)です。

  • Anh ấy là nhân viên ngân hàng.

Từ:彼(かれ)は銀(ぎん)行(こう)員(いん)です

私(わたし)は銀(ぎん)行(こう)員(いん)です。

  • Tôi là nhân viên ngân hàng.

Từ:私(わたし)は銀(ぎん)行(こう)員(いん)です

私(わたし)の父(ちち)は銀(ぎん)行(こう)員(いん)です。

  • Bố tôi là nhân viên ngân hàng.

Từ:私(わたし)父(ちち)は銀(ぎん)行(こう)員(いん)です

彼(かの)女(じょ)の父(ちち)は銀(ぎん)行(こう)員(いん)です。

  • Cha của cô ấy là nhân viên ngân hàng.

Từ:彼(かの)女(じょ)父(ちち)は銀(ぎん)行(こう)員(いん)です

彼(かれ)は娘(むすめ)を銀(ぎん)行(こう)員(いん)にとつがせた。

  • Ông ấy đã se duyên cho con gái mình với một nhân viên ngân hàng.

Từ:彼(かれ)は娘(むすめ)を銀(ぎん)行(こう)員(いん)に嫁(とつ)ぐ

Đăng nhập để tiếp tục