Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ひとかどの人(じん)物(ぶつ)

ひとかどのじんぶつhitokadonojinbutsu

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từdanh từ

    nhân vật quan trọng; nhân vật kiệt xuất

    EN someone (important); person of importance

Câu ví dụ 5

彼(かれ)は自(じ)分(ぶん)が一(ひと)角(かど)の人(じん)物(ぶつ)であると思(おも)った。

  • Anh ấy nghĩ rằng mình là một nhân vật có tầm ảnh hưởng.

Từ:彼(かれ)は自(じ)分(ぶん)がひとかどの人(じん)物(ぶつ)であると思(おも)う

Đã xác minh

彼(かれ)は今(いま)にひとかどの人(じん)物(ぶつ)になるよ。

  • Anh ấy sẽ trở thành một nhân vật kiệt xuất trong tương lai thôi.

Từ:彼(かれ)は今(いま)にひとかどの人(じん)物(ぶつ)なるよ

聞(き)けば彼(かれ)は村(むら)ではひとかどの人(じん)物(ぶつ)だとか。

  • Nghe nói anh ấy là một nhân vật có máu mặt trong làng.

Từ:聞(き)く彼(かれ)は村(むら)でひとかどの人(じん)物(ぶつ)だとか

彼(かれ)は自(じ)分(ぶん)がひとかどの人(じん)物(ぶつ)だと思(おも)っているが、実(じっ)際(さい)は、取(と)るに足(た)らない人(じん)物(ぶつ)である。

  • Anh ta cứ ngỡ mình là một nhân vật tầm cỡ, nhưng thực tế lại chỉ là một kẻ tầm thường.

Đăng nhập để tiếp tục