Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いち)人(じん)物(ぶつ)

いちじんぶつichijinbutsu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    nhân vật quan trọng; nhân vật tầm cỡ

    EN person to be reckoned with; person of importance

    彼(かれ)はなかなかの一(いち)人(じん)物(ぶつ)だ。

    • Anh ấy là một nhân vật không tầm thường.

    Từ:彼(かれ)なかなか一(いち)人(じん)物(ぶつ)

    Đã xác minh
  2. một người; một cá nhân

    EN one person; one character; someone

    ある一(いち)人(じん)物(ぶつ)が現(あらわ)れた。

    • Một người nào đó đã xuất hiện.

    Từ:一(いち)人(じん)物(ぶつ)現(あらわ)れる

    Đã xác minh

    一(いち)人(じん)物(ぶつ)と馬(ば)丁(てい)が騎(き)馬(ば)で一(いち)月(がつ)一(いち)日(にち)に牛(うし)小(ご)屋(や)に至(いたり)たりました。 だから数(す)奇(き)屋(や)のなかで、可(か)塑(そ)物(ぶつ)の大(おお)口(ぐち)が一(ひと)つだけあります。

    • Một người đàn ông và một người hầu đã đến chuồng bò bằng ngựa vào ngày mùng một. Vì vậy, bên trong trà thất, chỉ có một lỗ lớn duy nhất trên vật thể nhựa.

Câu ví dụ 3

ある一(いち)人(じん)物(ぶつ)が現(あらわ)れた。

  • Một người nào đó đã xuất hiện.

Từ:一(いち)人(じん)物(ぶつ)現(あらわ)れる

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)はなかなかの一(いち)人(じん)物(ぶつ)だ。

  • Anh ấy là một nhân vật không tầm thường.

Từ:彼(かれ)なかなか一(いち)人(じん)物(ぶつ)

Ví dụ của biên tập

一(いち)人(じん)物(ぶつ)と馬(ば)丁(てい)が騎(き)馬(ば)で一(いち)月(がつ)一(いち)日(にち)に牛(うし)小(ご)屋(や)に至(いたり)たりました。 だから数(す)奇(き)屋(や)のなかで、可(か)塑(そ)物(ぶつ)の大(おお)口(ぐち)が一(ひと)つだけあります。

  • Một người đàn ông và một người hầu đã đến chuồng bò bằng ngựa vào ngày mùng một. Vì vậy, bên trong trà thất, chỉ có một lỗ lớn duy nhất trên vật thể nhựa.

Đăng nhập để tiếp tục