Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

レッド

レッドreddo

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    màu đỏ

    EN red

Câu ví dụ 6

レッドカラントは苺(いちご)より小(こ)粒(つぶ)です。

  • Quả lý chua đỏ có kích thước nhỏ hơn quả dâu tây.

Từ:いちご小(こ)粒(つぶ)

Khớp tự động

トムはレッドヘアーでそばかすがあるよ。

  • Tom có mái tóc đỏ và có tàn nhang.

Từ:そばかす

Khớp tự động

トムはそばかすがあって、レッドヘアーなんだ。

  • Tom có tàn nhang và mái tóc đỏ.

Từ:そばかすなのだ

Khớp tự động

「『真(ま)っ赤(か)っか』って英(えい)語(ご)で『レッドッド』って言(い)うんじゃないの?『熱(ほて)っちっち』は『ホットット』でしょ?」「誰(だれ)がそんなこと言(い)ってた?」「中(ちゅう)学(がく)ん時(とき)に教(きょう)育(いく)実(じっ)習(しゅう)で来(き)てたきれいな女(おんな)の先(せん)生(せい)」

  • “'Đỏ rực' trong tiếng Anh chẳng phải gọi là 'red-dot' sao? 'Nóng hổi' là 'hot-tot' mà đúng không?” “Ai đã nói thế?” “Cô giáo xinh đẹp đã đến thực tập giảng dạy hồi mình học cấp hai.”

Đăng nhập để tiếp tục