フリーマーケットをやっている場(ば)所(しょ)がありますか。 Có nơi nào tổ chức chợ đồ cũ không ạ? Từ:フリーマーケットをやる場(ば)所(しょ)があるかĐã xác minh
駅(えき)前(まえ)の広(ひろ)場(ば)で行(おこな)われたフリーマーケットは、多(おお)くの人(ひと)が楽(たの)しんでいました。 Nhiều người đã tận hưởng buổi chợ trời được tổ chức tại quảng trường trước nhà ga. Từ:駅(えき)前(まえ)広(ひろ)場(ば)行(おこな)われるフリーマーケット多(おお)く人(ひと)楽(たの)しむVí dụ của biên tập
カレンはフリーマーケットでたくさん物(ぶつ)を買(か)った。 Karen đã mua rất nhiều đồ ở chợ đồ cũ. Từ:フリーマーケットたくさん物(もの)買(か)うKhớp tự động
フリーマーケットで古(ふる)着(ぎ)が高(たか)く売(う)れたことに味(あじ)をしめ、彼(かの)女(じょ)はとうとうリサイクルショップを始(はじ)めた。 Sau khi thấy thích thú vì bán được quần áo cũ với giá cao ở chợ đồ cũ, cuối cùng cô ấy đã mở một cửa hàng đồ tái chế. Từ:フリーマーケット古(ふる)着(ぎ)高(たか)く売(う)る味(あじ)を占(し)める彼(かの)女(じょ)とうとうリサイクルショップ始(はじ)めるKhớp tự động
僕(ぼく)はこの本(ほん)を専(せん)門(もん)のフリーマーケットで偶(ぐう)然(ぜん)見(み)つけた。 Mình tình cờ tìm thấy cuốn sách này ở một phiên chợ đồ cũ chuyên dụng. Từ:僕(ぼく)元(もと)専(せん)門(もん)フリーマーケット偶(ぐう)然(ぜん)見(み)つけるKhớp tự động