味を占める
あじをしめるajioshimeru
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từđộng từ nhóm 2 (ichidan)
thấy ngon miệng; ham muốn thêm; bị nghiện thành công ban đầu
EN to be encouraged by initial success; to get a taste for; to yearn for more
