Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

味(あじ)を占(し)める

あじをしめるajioshimeru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 2 (ichidan)

    thấy ngon miệng; ham muốn thêm; bị nghiện thành công ban đầu

    EN to be encouraged by initial success; to get a taste for; to yearn for more

    thành ngữ

Câu ví dụ 1

フリーマーケットで古(ふる)着(ぎ)が高(たか)く売(う)れたことに味(あじ)をしめ、彼(かの)女(じょ)はとうとうリサイクルショップを始(はじ)めた。

  • Sau khi thấy thích thú vì bán được quần áo cũ với giá cao ở chợ đồ cũ, cuối cùng cô ấy đã mở một cửa hàng đồ tái chế.

Đăng nhập để tiếp tục