Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

シャンパン

シャンパンshanpan

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    rượu champagne

    EN champagne

    thường viết bằng kana

    Từ tiếng Pháp

Câu ví dụ 16

シャンペンを氷(こおり)で冷(ひ)やした。

  • Tôi đã làm lạnh champagne bằng đá.

Từ:シャンパン氷(こおり)冷(ひ)やす

Khớp tự động

トムにはワインとシャンパンの違(ちが)いが分(わ)からない。

  • Tom không phân biệt được sự khác nhau giữa rượu vang và sâm panh.

Từ:ワインシャンパン違(ちが)いわかる

Khớp tự động

シャンパンを少(すこ)しほしいな。だけどあんまり沢(たく)山(さん)注(そそ)がないでくれ。

  • Mình muốn một chút sâm panh. Nhưng đừng rót nhiều quá nhé.

Từ:シャンパン少(すこ)しだけどあまりたくさん注(そそ)ぐ

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục