Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

クリスチャン

クリスチャンkurisuchan

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    người Kitô giáo

    EN Christian

Câu ví dụ 11

神(かみ)を信(しん)じ、敢(かん)然(ぜん)と敵(てき)に向(む)かった、そのクリスチャンの剣(けん)闘(とう)士(し)は、たくさんの敵(てき)を倒(たお)した。

  • Đấu sĩ Kitô giáo đó, người đã tin vào Thiên Chúa và dũng cảm đối mặt với kẻ thù, đã đánh bại rất nhiều kẻ thù.

トムはクリスチャンなの?

  • Tom là người Công giáo à?

Từ:クリスチャン

Khớp tự động

クリスチャンになりたいです。

  • Tôi muốn trở thành một Kitô hữu.

Từ:クリスチャン

Khớp tự động

神(かみ)様(さま)はクリスチャンじゃない。

  • Chúa không phải là một người Kitô giáo.

Từ:神(かみ)様(さま)クリスチャン

Khớp tự động

トムってクリスチャンなんだと思(おも)うよ。

  • Mình nghĩ Tom là một người theo đạo Thiên Chúa.

Từ:クリスチャンなのだ思(おも)う

Khớp tự động

トムは敬(けい)虔(けん)なクリスチャンを自(じ)認(にん)している。

  • Tom tự nhận mình là một tín đồ Kitô giáo ngoan đạo.

Từ:敬(けい)虔(けん)クリスチャン自(じ)認(にん)

Khớp tự động

「ムスリムさん?」「そうよ。あなたは?」「私(わたし)はクリスチャン」

  • "Bạn là người Hồi giáo à?" "Đúng vậy. Còn bạn?" "Tôi là người Công giáo."

Từ:ムスリムあなた私(わたし)クリスチャン

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục